Wellcom 4rum - C1 BMT -=2K7 - 2K10=-

Diễn Đàn TEEN C1
 
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng NhậpĐăng Nhập  Đăng kýĐăng ký  
Top posters
aulangtu (1628)
 
chicharito (890)
 
Tomoyouta (615)
 
Khoa Ngọc (506)
 
Zerogravity (431)
 
*-Monkey-* (340)
 
Sven.™. (205)
 
noname (204)
 
demon (170)
 
YenNhi2601 (124)
 
Bài Gửi Mới Nhất
Bài gửi Người gửi sau cùng Thời gian
» mắt nai...chú ý...xem xong coi chừng bật ngửa =))Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 11:38 pm
» NHỮNG HÌNH ẢNH CHƯA TỪNG ĐƯỢC CÔNG BỐ. (update...)Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 11:37 pm
» share ảnh lớp đây...vô đây down về nhéKhoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 11:35 pm
» Chào mấy anh chị :)) cho em làm quen nha !51003118 Wed Jan 01, 2014 11:29 pm
» Khai Trương 4Rum C1VDKhoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 11:03 pm
» Truyện cười..." Class 12C1 " Phần 2Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 10:59 pm
» Truyện cười..." Class 12C1 " Phần 1Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 10:59 pm
» Món quà tớ muốn tặng tất cả men C1 trước khi đi thi...Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 10:59 pm
» Cười đi :))Khoa Ngọc Wed Jan 01, 2014 10:59 pm
» Mẫu chữ ký đẹpp3pun_khiy0u Tue May 22, 2012 9:06 pm
» Ngày xưa mình khờ quá, ngố quá, ngốc quá...giờ thì đỡ nhiều rồi!!!aulangtu Mon Nov 07, 2011 6:55 pm
» HOT BOY 10x!!! Hot boy tuơng lai!!! nhok con dễ thuơng vô đối!!!conhoxdangyeu Tue Aug 09, 2011 11:48 am
» VIẾT VÀI DÒNG LƯU BÚT CHO LỚP ......Khoa Ngọc Wed Jun 01, 2011 8:35 pm
» 26.02.2011Khoa Ngọc Wed Jun 01, 2011 8:24 pm
» Những cô nàng có cái lưỡi dài khủng khiếp!!!hoangnhat Sat Feb 26, 2011 9:45 pm

Share | 

 

 Unit 06. Adjectives (Tính từ)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Sat Feb 06, 2010 10:29 pm

avatar
Đời là thế phải ngang tàng kiêu hãnh Bại hôm nay ta đứng dậy mai sau

Mod Quản Lý

aulangtu

Mod Quản Lý

Xem lý lịch thành viên http://www.pinkeiga.com/films/tsumugi-special/
Thông tin cá nhân
Click để xem thông tin về thành viên này !
Họ Tên : Nguyễn Việt Âu
Giới tính : Nam
Tổng số bài gửi : 1628
Điểm : 2123
Được Cảm Ơn : 6
Sinh Nhật : 22/04/1992
Ngày Tham Gia : 25/01/2010
Đến Từ : Trường THPT Buôn Ma Thuột - Lớp 12C1
Yahoo : anhchanglangtu_bmt1992@yahoo.com
Status : Đời là thế phải ngang tàng kiêu hãnh Bại hôm nay ta đứng dậy mai sau

Yahoo anhchanglangtu_bmt1992@yahoo.com

Bài gửiTiêu đề: Unit 06. Adjectives (Tính từ)

 
ADJECTIVES

Tính từ trong tiếng Anh gọi là Adjective.

Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,…


Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.

Để nói : Quyển sách màu đỏ ta nói The book is red.

Trong câu này nhận xét:

red là tính từ chỉ màu sắc.

Động từ chính trong câu là động từ to be. Chúng ta không thể nói The book red mà phải có mặt động từ to be. To be ở đây không cần dịch nghĩa. Nếu dịch sát nghĩa có thể dịch Quyển sách thì đẹp. Thiếu động từ không thể làm thành câu được.

Cũng vậy, ta không thể nói ‘The book on the table’ mà phải nói ‘The book is on the table’ (Quyển sách (thì) ở trên bàn).

Tính từ còn có thể đi kèm với danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.


Xét câu này:

This is a red book

(Đây là một quyển sách màu đỏ).

Trong câu này:


This đóng vai trò chủ từ


is là động từ chính trong câu.

a red book là một danh từ. Đây được gọi là một danh từ kép (Compound Noun).

Danh từ kép này gồm có: a là mạo từ của book, red là tính từ đi kèm để mô tả thêm về danh từ (book), book là danh từ chính.


Trong tiếng Anh từ bổ nghĩa cho danh từ luôn đi trước danh từ và sau mạo từ của danh từ đó. Ví dụ:

The red book is on the table.

(Quyển sách màu đỏ ở trên bàn)

That’s a pretty book.

(Đó là một quyển sách đẹp)

Một danh từ có thể có nhiều bổ nghĩa. Ví dụ:

He holds a red beautiful book.

(Anh ta cầm một quyển sách đẹp màu đỏ)

Chữ very thường được dùng với tính từ để chỉ mức độ nhiều của tính chất. Very có nghĩa là rất.

Mary is very pretty.

(Mary rất đẹp)

Computer is very wonderful.

(Máy tính rất tuyệt vời)

This, that còn được dùng như tính từ với nghĩa này, kia. Ví dụ:

This book is very bad.

(Quyển sách này rất tệ)

That red flower isn’t beautiful

(Bông hoa đỏ đó không đẹp)

Khi danh từ là số nhiều this, that viết thành these, those.



Vocabulary

nice :đẹp, dễ thương

pretty :đẹp

beautiful :đẹp

handsome :đẹp, bảnh trai

Cả bốn từ này trong tiếng Anh đều có nghĩa là đẹp, nhưng mức độ và đối tượng khác nhau

nice dùng để chỉ một vẻ đẹp có tính dễ thương

pretty chỉ vẻ đẹp bình dị có thể dùng để nói cái đẹp của người lẫn đồ vật

beautiful nói đến vẻ đẹp sắc sảo, thường được dùng cho giới nữ

handsome vẻ đẹp cho phái nam

Có nhiều cách phân loại tính từ. Ở trình độ căn bản chúng tôi tạm thời phân ra các loại như sau:

Tính từ chỉ tính chất (qualificative adjectives).

Tính từ sở hữu (possessive adjectives).

Tính từ chỉ số lượng (adjectives of quantity).

Tính từ phân biệt (distributive adjectives).

Tính từ nghi vấn (interrogative adjectives).

Tính từ chỉ định (demonstrative adjectives).

Ngoài tính từ chỉ tính chất và tính từ sở hữu các tính từ còn lại cũng có thể làm đại từ (pronoun).


Vì thế những loại tính từ này sẽ được phân tích trong phần Đại từ (pronouns)


II. Hình thức của tính từ chỉ tính chất


Một từ có thể tự nó là một tính từ chỉ tính chất, ví dụ như blue, big, large… Tuy nhiên người ta cũng có thể hình thành tính từ chỉ tính chất theo các nguyên tắc sau:

noun + Y : storm – stormy

noun + LY : friend – friendly

noun + FUL : harm – harmful

noun + LESS : care – careless

noun + EN : wood – wooden

noun + OUS : danger – dangerous

noun + ABLE : honour – honourable

noun + SOME : trouble – troublesome

noun + IC : atom – atomic

noun + ED : talent – talented

noun + LIKE : child – childlike

noun + AL : education – educational

noun + AN : republic – republican

noun + CAL : histoty – historical

noun + ISH : child – childish

III. Vị trí và tính chất bổ nghĩa của một Tính từ


Khi bổ nghĩa cho một danh từ, tính từ có hai vị trí đứng, và như thế có hai chức năng ngữ pháp khác nhau:


Tính từ đứng ngay trước danh từ mà nó bổ nghĩa. Người ta gọi trường hợp này tính từ thuộc tính (attributive adjective).

Henry is an honest boy.

He has just bought a new, powerful and very expensive car.

Tính từ đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa. Khi đứng sau, nó được nối với danh từ ấy bằng động từ liên kết (linking verbs). Người ta gọi trường hợp này là tính từ vị ngữ (predicative adjective).

That house is new.

She looks tired and thirsty.

Phần lớn các tính từ chỉ tính chất đều có thể dùng như một tính từ thuộc tính (attributive adjective) hay tính từ vị ngữ (predicative adjective).

That house is blue.

That blue house is mine.

Tuy nhiên có một số tính từ chỉ có thể dùng một cách mà thôi.


Chỉ dùng như tính từ thuộc tính (attributive adjective): former, latter, inner, outer…


Chỉ dùng như tính từ vị ngữ (predicative adjective): asleep, afraid, alone, alive, afloat, ashamed, content, unable….


IV. Phân từ (Participle) dùng như một Tính từ


Hiện tại phân từ (present participle) và quá khứ phân từ (past participle) đều có thể dùng như một tính từ. Khi được dùng như một tính từ nó có đầy đủ đặc tính của một tính từ như làm tính từ thuộc tính hay tính từ vị ngữ, cách thành lập thể so sánh hơn với more, thể so sánh cực cấp với most…


Khi dùng làm tính từ, hiện tại phân từ mang ý nghĩa chủ động (active) trong khi quá khứ phân từ mang ý nghĩa thụ động (passive). Hãy so sánh hai phân từ sau đây của động từ ‘to exciteÚ có nghĩa là “kích động, kích thích”:

(1) Football is an exciting game.

(Bóng đá là một môn chơi kích động)

(2) The excited fans ran out in the streets.

(Các cổ động viên kích động chạy ra đường)

Trong thí dụ (1) game giữ ý nghĩa chủ động, kích thích người khác. Trong thí dụ (2) fans mang ý nghĩa bị động, bị kích thích.


HẾT :cyclops:


Thu Feb 11, 2010 11:20 pm


Khách viếng thăm

Khách vi

Thông tin cá nhân
Click để xem thông tin về thành viên này !

Yahoo

Bài gửiTiêu đề: Re: Unit 06. Adjectives (Tính từ)

 
thaks 4 share.

 

Unit 06. Adjectives (Tính từ)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Wellcom 4rum - C1 BMT -=2K7 - 2K10=- :: *¤°* Mái Trường *¤°* :: *¤°* Tri Thức *¤°* :: *¤°* Kiến Thức Anh Văn *¤°* :: Basic Grammar-
Có Bài Mới Có bài mới đăngChưa Có Bài Mới Chưa có bài mới
Skin HaiLang .
Copyright © 2007 - 2010, wWw.C1vd.highforum.net .
Powered by phpBB2 - GNU General Public License. Host in France. Support by Forumotion.
Xem tốt nhất ở độ phần giải lớn hơn 1280x1024 và trình duyệt Firefox
Get Firefox Now Get Windows Media Player Now
Free forum | © phpBB | Free forum support | Report an abuse | Sosblogs.com